BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuẩn kiến thức kỹ năng Lý 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Tài liệu tập huấn
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 18-11-2010
    Dung lượng: 283.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người








    HƯỚNG DẪN
    Thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương trình của chương trình,
    sách giáo khoa phổ thông cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông
    (Ban hành kèm theo QĐ số ....../2008/QĐ – BGĐT
    ngày tháng năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Vật lí lớp 8
    A. CƠ HỌC
    I. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
    CHỦ ĐỀ
    MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
    GHI CHÚ
    
    1. Chuyển động cơ
    a) Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơ
    b) Tính tương đối của chuyển động cơ
    c) Tốc độ
    Kiến thức
    - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    - Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    - Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
    - Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    - Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    Kĩ năng
    - Vận dụng được công thức v = 
    - Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
    - Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
    
    Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí theo thời gian của một vật so với vật mốc.

    
    2. Lực cơ
    a) Lực. Biểu diễn lực
    b) Quán tính của vật
    c) Lực ma sát
    Kiến thức
    - Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    - Nêu được lực là đại lượng vectơ.
    - Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
    - Nêu được quán tính của một vật là gì.
    - Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
    Kĩ năng
    - Biểu diễn được lực bằng vectơ.
    - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
    
    
    
    - Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    
    
    3. Áp suất
    a) Khái niệm áp suất
    b) Áp suất của chất lỏng. Máy nén thuỷ lực
    c) Áp suất khí quyển
    d) Lực đẩy
    Ác-si-mét . Vật nổi, vật chìm
    Kiến thức
    - Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
    - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
    - Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
    - Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
    - Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
    - Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét .
    - Nêu được điều kiện nổi của vật.
    






    - Không yêu cầu tính toán định lượng đối với máy nén thuỷ lực.
    
    
    Kĩ năng
    - Vận dụng được công thức p = .
    - Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
    - Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd.
    - Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.

    
    
    4. Cơ năng
    a) Công và công suất
    b) Định luật bảo toàn công
    c) Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng
    Kiến thức
    - Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
    - Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
    - Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh hoạ.
    - Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
    - Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
    - Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
    


    Số ghi công suất trên một thiết bị cho biết công suất định mức của thiết bị đó, tức là công suất sản
     
    Gửi ý kiến