BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Vật lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:12' 19-03-2011
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD& ĐT TP Biên Hòa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Trường THCS Trảng Dài Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011
    Môn: Vật Lý 6 - Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    Đề 1:
    Nội dung kiểm tra
    Nhận biết (30%)
    Thông hiểu
    (40%)
    Vận dụng
    ( 30%)
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Ròng rọc
    
    
    C1(0,5đ)
    
    
    
    
    Sự nở vì nhiệt - Ứng dụng sự nở vì nhiệt
    
    
    C2, C3, C4, C5
    (2 đ)
    
    
    C3(2.5đ)
    
    Nhiệt kế - Nhiệt giai
    
    C2(3đ)
    
    
    C6
    (0,5đ)
    
    
    BVMT
    
    
    
    C1a(1đ)
    
    
    
    Tiết kiệm năng lượng
    
    
    
    C1b(0,5đ)
    
    
    
    TỔNG
    3 điểm
    4 điểm
    3 điểm
    
    
    Đề 2:
    Nội dung kiểm tra
    Nhận biết (30%)
    Thông hiểu
    (40%)
    Vận dụng
    (30%)
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Ròng rọc
    
    
    C3(0,5đ)
    
    
    
    
    Sự nở vì nhiệt - Ứng dụng sự nở vì nhiệt
    
    
    C1, C2, C5, C6
    (2 đ)
    
    
    C3(2.5đ)
    
    Nhiệt kế - Nhiệt giai
    
    C2(3đ)
    
    
    C4
    (0,5đ)
    
    
    BVMT
    
    
    
    C1a(1đ)
    
    
    
    Tiết kiệm năng lượng
    
    
    
    C1b(0,5đ)
    
    
    
    TỔNG
    3 điểm
    4 điểm
    3 điểm
    
    












    Phòng GD& ĐT TP Biên Hòa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Trường THCS Trảng Dài Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    Môn: VẬT LÝ 6
    (Thời gian: 45 phút)
    ĐỀ 1:
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Khi dùng ròng rọc cố định người ta có thể:
    A. đổi hướng tác dụng của lực
    B. nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo
    C. nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo
    D. cả A, B đều đúng
    Câu 2. Trong những chất sau đây, chất nào dãn nở vì nhiệt tốt nhất?
    A. Không khí B. Hơi nước
    C. Khí ôxi D. Các chất trên dãn nở vì nhiệt như nhau
    Câu 3. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
    A. Khối lượng của vật tăng B. Khối lượng của vật giảm
    C. Khối lượng riêng của vật tăng D. Khối lượng riêng của vật giảm
    Câu 4. Hãy chọn câu nói sai trong các câu sau:
    A. các chất rắn khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau
    B. các chất rắn đều có sự nở vì nhiệt như nhau
    C. chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi
    D. chất rắn khi gặp nhiệt độ thấp thì lập tức bị co lại
    Câu 5. Nhúng một nhiệt kế thủy ngân vào trong nước nóng. Mực thủy ngân dâng lên vì:
    A. thủy tinh co lại, thủy ngân nở vì nhiệt
    B. thủy ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tinh
    C. chỉ có thủy ngân nở vì nhiệt
    D. cả 3 câu trên đều sai
    Câu 6. Lí do nào sau đây là lí do chính khiến người ta chỉ chế tạo nhiệt kế rượu mà không chế tạo nhiệt kế nước?
    A. Vì nước dãn nở vì nhiệt kém rượu
    B. Vì nhiệt kế nước không đo được nhiệt độ trên 1000C
    C. Vì nhiệt kế nước không đo được nhiệt độ dưới 00C
    D. Vì nước dãn nở vì nhiệt một cách đặc biệt, không đều
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm)
    a, Cần có biện pháp gì bảo vệ cơ thể tránh ảnh hưởng của sự nở vì nhiệt của các chất? (1 điểm)
    b. Băng kép trong bàn là có đặc điểm gì giúp tiết kiệm một phần năng lượng? (0,5 điểm)
    Câu 2: (3 điểm) Em hãy nêu công dụng, cấu tạo, hoạt động của nhiệt kế và kể tên 1 số loại nhiệt kế đã học?
     
    Gửi ý kiến