BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kỳ II Công nghệ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:01' 22-04-2009
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2008 - 2009
    CÔNG NGHỆ 8
    Thời gian 45 phút



    I. TRẮC NGHIỆM (2đ)
    Câu 1. Hành động nào sau đây là đúng với nguyên tắc an toàn điện?
    a. Cắt nguồn điện trước khi thay thế thiết bị.
    b. Thả diều gần đường dây cao thế.
    c. Dùng sào chọc cầu chì trên cột điện khi nó bị lỏng.
    d. Kéo sợi dây bị đứt sát vào lề đường.
    Câu 2.Bóng đèn điện nào sau đây có nguyên tắc hoạt động khác hẳn các bóng đèn điện còn lại?
    a. Bóng đèn huỳnh quang b. Đèn sợi đốt.
    c. Bóng đèn pin. d. Bóng đèn ngủ loại quả nhót
    Câu 3. Hãy chọn những thiết bị và đồ dùng điện có số liệu kỹ thuật phù hợp với điện áp định mức 220V của mạng điện trong nhà.
    a. Bàn là điện 220V - 700W b. Công tắc điện 500V - 10A
    c. Bóng đèn 12V - 3W d. Nồi cơm điện 110V - 600W
    Câu 4. Mỏ hàn điện thuộc loại đồ dùng điện nào?
    a. Điện quang b. Điện cơ
    c. Điện nhiệt d. Đồ dùng điện khác
    Câu 5. Quạt điện có các bộ phận chính là
    a. Stato và roto b. Stato và cánh quạt
    c. Roto và cánh quạt d. Động cơ điện và cánh quạt
    Câu 6. Đồ dùng điện được phân loại dựa trên nguyên tắc nào?
    a. Cấu tạo của đồ dùng điện b. Biến đổi năng lượng của đồ dùng điện
    c. Hoạt động của đồ dùng điện d. Công dụng của đồ dùng điện
    Câu 7. Thiết bị bảo vệ mạng điện gồm
    a. Ổ cắm, phích, cầu chì b. Ổ cắm. cầu chì, cầu dao
    c. Cầu dao, áp tô mát, cầu chì d. Cầu chì, áp tô mát
    Câu 8. Vật liệu nào sau đây thường được dụng để làm vật dẫn điện?
    a. Đồng b. Nhựa ebonit
    c. Thép kỹ thuật điện. d. Pheroniken
    II. TỰ LUẬN (8 điểm)
    Câu 1 (1 điểm). Công tắc thường được lắp như thế nào?
    Câu 2 (3 điểm). Trình bày sơ lược cấu tạo chính của động cơ điện.
    Câu 3 (4 điểm). Tính điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình trong một ngày và một tháng (30 ngày) ra kWh. Biết họ sử dụng các dụng cụ sau:
    a. Bộ đèn ống huỳnh quang, công suất 45W, 5 bóng, ngày 4h.
    b. Quạt bàn, công suất 65W, 2 cái, ngày 4h.
    c. Tủ lạnh công suất 120W, 1 cái ngày 24h.
    d. Nồi cơm điện công suất 600W, 1 cái, ngày 1h.
    e. Tivi công suất 70W, 1 cái, ngày 4h.
    f. Bơm nước công suất 300W, 1 cái, ngày 30 phút.





    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    CÔNG NGHỆ 8 - ĐỀ SỐ 2
    Thời gian 45 phút
    I. TRẮC NGHIỆM (2đ)
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    a
    a
    a
    c
    d
    b
    d
    a
    
    
    II. TỰ LUẬN (8đ)
    1. Công tắc thường được lắp như thế nào? (1 đ)
    Công tắc thường được lắp trên dây pha, nối tiếp với tải sau cầu chì.
    2. Trình bày sơ lược cấu tạo chính của động cơ điện (3 đ).
    a. Stato (đứng yên) gồm lõi thép và dây quấn.
    Lõi gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện tạo thành hình trụ rỗng, mặt trong có cực hoặc rãnh để quấn dây. Dây đặt cách điện với lõi thép. (1,5 điểm)
    b. Roto (quay) gồm lõi thép và dây quấn (roto lồng sóc).
    - Dây quấn gồm các thanh dẫn đặt trong rãnh của lõi thép nối với nhau bởi các thanh ngắn mạch ở hai đầu. (1,5 điểm)
    3. Tính điện năng tiêu thụ
    Đồ dùng điện
    Công suất
    Số lượng
    Thời gian
    Sử dụng
    Điểm
    
    
    W
    kW
    
    h
    kWh
    
    
    Đèn ống huỳnh quang
    45
    0,045
    5
    4
    0,9
    0,5
    
    Quạt bàn
    65
    0,065
    2
    4
    0,52
    0,5
    
    Tủ lạnh
    120
    0,12
    1
    24
    2,88
    0,5
    
    Nồi cơm điện
    600
    0,6
    1
    1
    0,6
    0
     
    Gửi ý kiến