BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 4 Đo chiều dài (CTST)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:13' 17-09-2024
    Dung lượng: 7.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Phân môn

    GV NGUYỄN NGỌC QUANG
    ĐT / Zalo 0919081105

    Chủ đề 1
    4

    Các phép đo

    BÀI BỐN

    Đo chiều
    dài

    I. Đơn vị độ dài
    + Đơn vị chuẩn là
    mét (m)
    a.1,25m = .................dm
    b. 0,1dm = ..............mm
    c. .................mm = 0,1m
    d. ................cm = 0,5dm

    Em có biết:
    Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ
    dài khác:
    + 1 in (inch) = 2,54cm
    + 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
    Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
    đơn vị năm ánh sáng (ly) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ
    micromet, nanomet, angstrom.
    Tivi l
    màn h ớn nhất th
    ế g iớ i
    ìn h 9
    8

    chiều
    i n ch .
    dài củ
    H
    a tivi ãy tính
    vị cm theo đơn
    ?

    • 1 inch (in) = 0,0254 m
    • 1 foot (ft) = 0,3048 m
    • - Đơn vị thiên văn (AU) 1 AU = 150 triệu km.
    • - Năm ánh sáng (ly):
    • 1 ly = 946 073 triệu tỉ m.
    • - Để đo kích thước của các vật rất nhỏ người ta thường
    dùng:
    • + Micrômét (µm) 1 µm = 0,000001 m
    • + Nanômét (nm) 1 nm = 0,000000001 m
    • + Angstrom (Å) 1 Å = 0,0000000001 m

    Xa lộ Liên Mỹ kết
    hợp 17 quốc gia
    với chiều dài
    48000 km.

    Cầu vượt biển Trung
    Quốc nối Hồng Kông –
    Chu Hải – Ma Cao: hơn
    55 km.

    Vạn lí trường thành
    dài 21196km.

    `

    II. Dụng cụ đo độ dài
    1: Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d

    Hình a Thước thẳng
    Hình b Thước dây

    Hình c Thước cuộn
    Hình 5.1

    Hình d Thước kẹp

    `

    II. Dụng cụ đo độ dài
    1: Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d

    - Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn
    nhất ghi trên thước.
    - Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài
    giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

    2. Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:

    c)

    Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong trường hợp nào
    nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?

    Các bước đo chiều dài:
    - Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn
    thước đo có GHD và ĐCNN phù hợp.
    - Đặt thước đo đúng cách: song song với đoạn cần
    đo chiều dài. Một đầu của vật trùng với vạch số 0
    của thước.
    - Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều
    dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia gần
    nhất với đầu kia của vật.
    - Ghi kết quả. Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo
    chiều dài lấy là trung bình cộng của tất cả các lần

    IV: Luyện tập
    Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
    A. thước đo.

    B. gang bàn tay.

    C. sợi dây.

    D. bàn chân.

    Câu 2. Giới hạn đo của thước là
    A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
    B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
    C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
    D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.

    Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
    A. m2

    B. m

    C. kg

    D. l.

    Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
    thước trong hình

    A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm

    B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.

    C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.

    D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.

    Trò chơi: Tinh thần đồng đội
    Dụng cụ đo
    Vật cần đo

    Chiều dài đoạn
    thẳng AB, CD
    Độ dày quyển sách
    KHTN 6
    Chiều cao của bạn
    A và B ở phần đặt
    vấn đề
    ..........................
    ..........................

    Tên dụng
    cụ

    GHD

    Lần đo
    1
     

    DCNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lần đo
    2
     

    Lần đo
    3
     

    Giá trị trung
    bình

    l1 =

    l2 =

    l3 =

    ltb =

    d1 =

    d2 =

    d3 =

    dtb =

    h1=

    h2=

    h3=

    htb=

     

     

     

     

     

     

     

     

    V: Hoạt động trải nghiệm
    Chia lớp thành 4 góc

    ( học sinh được lựa chọn góc)

    Chuyên gia toán học

    Chuyên gia vật lí

    Đo đường kính nắp chai

    Đo thể tích của một khối
    lập phương và đá.

    Chuyên gia chăm sóc sức
    khỏe

    Chuyên gia đo đạc

    Đo và đánh giá chiều cao của bạn
    trong nhóm và đề ra biện pháp

    Dùng điện thoại để đo đạc
    một số trường hợp
     
    Gửi ý kiến