BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Minh họa Bảng tính trọng số, Bảng số câu và Bảng ma trận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:17' 19-03-2011
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ
    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    
    1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm
    11
    9
    6,3
    4,7
    31,5
    23,5
    
    2. Công và Công suất điện
    9
    6
    4,2
    4,8
    21
    24
    
    Tổng
    20
    15
    10,5
    9,5
    52,5
    47,5
    
    
    Cách tính:
    (2) Tính theo PPCT mỗi chương (không tính tiết kiểm tra)
    (3) Số tiết LT = Tổng số tiết – số tiết TH, bài tập, tổng kết chương
    (4) Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết = Số tiết lý thuyết (3) * 70% (Coi như 1 tiết dạy 70%Lý Thuyết, 30% Vận dụng)
    (5) Tỉ lệ thực dạy Vận dụng = Tổng Số tiết (2) - Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết (4)
    (6) Trọng số Lý thuyết = (Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết (4)/Tổng số tiết dạy cần kiểm tra (tổng của (2))*100
    (7) Tỉ lệ thực dạy Vận dụng = (Tỉ lệ thực dạy Vận dụng (5)/Tổng số tiết dạy cần kiểm tra (tổng của (2))*100

    BẢNG TÍNH SỐ CÂU VÀ ĐIỂM SỐ

    (SỐ CÂU CÓ TRONG ĐỀ KIỂM TRA = 16 CÂU)

    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    
    1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm. (LT)
    31,5
    5,04 ≈ 5
    4 (2)
    Tg: 7,5`
    1 (1,25)
    Tg: 5`
    3,25
    Tg: 12,5`
    
    2. Công và Công suất điện(LT)
    21
    3,36 ≈ 4
    4 (2)
    Tg: 7,5`
    0
    2,0
    Tg: 7,5`
    
    1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm. (VD)
    23,5
    3,76 ≈ 3,5
    3 (1,5)
    Tg: 7,5`
    0,5 (0.85)
    Tg: 5`
    2,35
    Tg: 12,5`
    
    2. Công và Công suất điện (VD)
    24
    3,84 ≈ 3,5
    3 (1,5)
    Tg: 7,5`
    0,5 (0,9)
    Tg: 5`
    2,4
    Tg: 12,5`
    
    Tổng
    100
    16
    14 (7)
    Tg: 30`
    2 (3)
    Tg: 15`
    10
    Tg: 45`
    
    

    (2) Trọng số LT và VD mỗi chương (Lấy từ bảng Trọng số)
    (3) = Trọng số *Tổng số câu hỏi trong đề /100
    (4) ,(5) Tự phân bổ số câu, TN và TL cân đối với trọng số tương ứng
    (6) = Tổng điểm (4) và (5)
    Thời gian câu TN từ 1-3 phút, (trong VD này tính 2 phút); Thời gian TL tùy theo độ khó của câu


    MA TRẬN
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
    11 tiết
    
    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    3 (5`)
    C3.1,2
    C5.3
    
    1 (2,5`)
    C6.4
    1 (5`)
    C7.15
    3 (7,5)
    C8.5
    C9.6,7
    
    
    0,5 (5`)
    8,5
    
    Số điểm
    1,5
    
    0,5
    1,25
    1,5
    
    
    0,85
    5,6 (56%)
    
    2. Công và công suất điện
    9 tiết
    
    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    3 (5`)
     
    Gửi ý kiến