BÂY GIỜ LÀ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Quang)

    Điều tra ý kiến

    XIN MỜI CÁC BẠN VÀO THĂM CHO BIẾT BẠN LÀ
    Giáo viên THPT
    Giáo viên THCS
    Giáo viên Tiểu học
    Sinh viên - Học sinh
    Khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Chào mừng quý thầy cô đến thăm Web Site của Nguyễn Ngọc Quang

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 18. Vật liệu cơ khí

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:42' 19-10-2019
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    CHƯƠNG III:
    GIA CÔNG CƠ KHÍ
    PHẦN HAI:
    CƠ KHÍ
    Bài 18
    Chiếc xe đạp này được làm từ những vật liệu nào?
    1. Vật liệu kim loại
    Bộ phận nào của chiếc xe làm bằng kim loại?
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    1. Vật liệu kim loại
    Vật liệu kim loại
    Kim loại đen
    Kim loại màu
    Thép
    Gang
    Đồng và hợp kim đồng
    Nhôm và hợp kim nhôm
    ...
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    a. Kim loại đen
    Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
    - Thành phần chủ yếu của kim loại đen là………….và………..
    -Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu……………gọi là………
    - Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu ………… gọi là……..
    Sắt( Fe)
    cacbon ( C )
    thép
    > 2,14%
    - Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
    ≤ 2,14%
    gang
    1. Vật liệu kim loại
    + Thành phần, tính chất
    1. Vật liệu kim loại
    a. Kim lo?i den
    Vật liệu kim loại
    Kim loại đen
    Kim loại màu
    Gang
    Thép
     - Thành phần chủ yếu là sắt (Fe) và cácbon (C).
    Căn cứ vào tỉ lệ carbon chứa trong vật liệu, chia ra 2 loại:
    + Thép : C ≤ 2,14 %
    + Gang: C > 2,14 %
    b. Kim lo?i mu
     - Thường được sử dụng dưới dạng hợp kim.
     - Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
    Thép gồm:
    Thép cácbon.
    Thép hợp kim.
    Gang có nhiều loại gồm:
    Gang xám
    Gang dẻo.
    Gang trắng.
    Tỉ lệ cacbon càng cao thỡ vật liệu càng cứng và giòn.
    Dồng

    Hợp
    kim
    đồng
    Nhôm

    Hợp
    kim
    Nhôm
    .
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    b. Kim loại màu.
    1. Vật liệu kim loại
    - Ngoại trừ gang và thép ra, tất cả các kim loại còn lại đều là kim loại màu.
    - Thường dùng là đồng và nhôm, ở dạng nguyên chất và hợp kim.
    - Dễ dát mỏng, có tính chống ăn mòn cao, ít bị oxi hoá…
    - Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình…
    BÁNH VÍT
    ĐỒNG THAU
    CỒNG CHIÊNG
    ĐỒNG ĐEN
    CHI TIẾT MÁY
    NHÔM ĐÚC
    THÂN ĐÈN
    HỢP KIM NHÔM
    VÀNH XE
    NHÔM ĐÚC
    SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
    VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng vật liệu gì?
    Kéo cắt giấy
    Cuốc
    Khóa cửa
    Chảo rán
    Dây dẫn điện
    Khung xe đạp
    Kl màu
    Kl màu
    Kl đen
    Kl đen
    Kl màu
    Kl đen
    VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại gì?
    1. Vật liệu kim loại
    Vật liệu phi kim loại
    Cao su
    2. Vật liệu phi kim loại
    Chất dẻo
    Chất dẻo nhiệt rắn.
    Chất dẻo nhiệt.
    Cao su nhân tạo.
    Cao su tự nhiên.
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    1. Vật liệu kim loại
    2. Vật liệu phi kim loại
    a. Chất dẻo
    - Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ cao phân tử, dầu mỏ, than đá…
    - Chia làm 2 loại:
    + Chất dẻo nhiệt.
    + Chất dẻo nhiệt rắn.
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    Chất dẻo nhiệt: Là loại chất dẻo khi gia nhiệt thì sẽ hóa dẻo, (bình nước, chai, lọ,....)
    Chất dẻo nhiệt rắn : Là loại chất dẻo khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, (tay cầm chảo, tay cầm xoong, tay cầm nồi, ....)
    1. Vật liệu kim loại
    2. Vật liệu phi kim loại
    a. Chất dẻo
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
    Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo gì?
    Chất dẻo nhiệt rắn
    Chất dẻo nhiệt rắn
    Chất dẻo nhiệt
    Chất dẻo nhiệt
    Chất dẻo nhiệt rắn
    chất dẻo nhiệt
    Áo mưa
    Can nhựa
    Vỏ ổ cắm điện
    Vỏ quạt điện
    Vỏ bút bi
    Thước nhựa
    VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    1. Vật liệu kim loại
    2. Vật liệu phi kim loại
    b. Cao su
    - Là vật liệu có nguồn gốc từ cây cao su trong thiên nhiên và cao su nhân tạo
    - Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    1. Vật liệu kim loại
    2. Vật liệu phi kim loại
    a. Chất dẻo
    b. Cao su
    CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    CAO SU NHÂN TẠO
    CAO SU TỰ NHIÊN
    DÂY ĐAI
    GIĂNG TAY
    ỦNG
    LỐP XE HƠI
    NỆM
    LỐP MÁY BAY
    DÂY ĐỒNG HỒ
    TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
    1. Tính chất cơ học
    Biểu thị khả năng chịu được tác dụng của lực bên ngoài của vật liệu (tính cứng, dẻo, bền).
    2. Tính chất vật lý
    Khả năng thể hiện các hiện tượng vật lý khi thành phần hóa học không thay đổi (nhiệt nóng chảy, tính dẫn điện, nhiệt, khối lượng riêng....).
    Khả năng chịu tác dụng hóa học trong môi trường (chịu axit, muối, độ ăn mòn...).
    3. Tính chất hóa học:
    Cho biết khả năng gia công của vật liệu (đúc, hàn, rèn, cắt gọt...)
    4. Tính công nghệ:
     
    Gửi ý kiến