Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Ngọc Quang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án Đại 9 Tiết 10 đến 13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Thảo
Ngày gửi: 17h:33' 26-09-2010
Dung lượng: 977.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Thảo
Ngày gửi: 17h:33' 26-09-2010
Dung lượng: 977.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về đưa một thừa số (dương) ra ngoài (vào trong) dấu căn.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai vào bài tập so sánh, rút gọn biểu thức.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định
2. Kiểm tra:
- Học sinh 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
.
.
- Học sinh 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
x
- Học sinh 1:
= = = 3y;
(x > 0, y > 0) )
= = = 6x;
(x > 0, y > 0)
- Học sinh 2:
x = ; (x ≥ 0)
= =
= ; (a > 0; b > 0)
3. Luyện tập:
Hoạt động của thầy - trò
Ghi bảng
Dạng 1: So sánh hai biểu thức:
Bài tập 45 sgk trang 27: So sánh
d). và 6.
b). 7 và 3.
- Nhắc lại cách đưa một thừa số vào trong dấu căn?
- Lưu ý phải là thừa số dương.
- Sau đó so sánh kết quả.
7 = ?
- Giáo viên kiểm tra các bước biến đổi và nhận xét, cho điểm.
Dạng 2: Rút gọn biểu thức:
Bài tập 46 sgk trang 27: Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0.
- Học sinh đứng tại chỗ tách số dưới dấu căn thành tích.
- Sau đó, đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
- Phân biệt sự giống nhau và sự khác nhau giữa hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn?.
Bài tập 47 trang 27 sgk: Rút gọn:
- Học sinh hoạt động cá nhân.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào vở và gọi hai học sinh lên bảng trình bày.
- Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh bài.
Bài tập 59 trang 12 sbt: Tính:
- Học sinh hoạt động nhóm:
Nhóm 1, 3: Câu b.
Nhóm 2, 4: Câu d.
- Sau đó đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày bài làm.
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh.
Dạng 3: Chứng minh:
Bài tập 63 trang 12 sbt:
- Muốn chứng minh đẳng thức, ta phải làm gì?
- Ta nên biến đổi vế trái hay vế phải? hay cả hai?
- Giáo viên gọi một học sinh lên làm bài trên bảng.
- Giáo viên gợi ý học sinh phân tích.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trình bày chứng minh.
Bài tập 45 sgk trang 27: So sánh:
d). và 6.
Ta có: = = .
6 = = .
Vì < nên < 6
b). 7 và 3.
Ta có: 7 = = .
3 = = .
Vì > nên 7 > 3.
Bài tập 46 trang 27 sgk: Rút gọn:
a) Với x ≥ 0 thì có nghĩa.
2 – 4 + 27 – 3 = 27 – 5.
b) Với x ≥ 0 thì có nghĩa.
3 – 5 +7 + 28
= 3 – 5 + 7 + 28.
= 3 – 10 + 21 + 28.
= 14 + 28.
Bài tập 47 trang 27 sgk: Rút gọn:
a). với x ≥ 0, y ≥ 0, x ≠ y.
= = =
Bài tập 59 trang 12 sbt: Tính:
b. (5 + 2) – =
= 5 + 2.5 – 5 = 10.
d. ( – – ). + 3 =
= – – 11 + 3
= 3.11 – 3 – 11 + 3
= 3.11 – 11 + ( – 3 + 3) = 22.
Bài tập 63 trang 12 sbt: Chứng
 






Các ý kiến mới nhất